028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]. Hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp
39. Hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp
|
|
||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân có thể tải mẫu tờ khai tại địa chỉ websitewww.khcnbinhduong.gov.vn hoặc đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dươngđể được tư vấn xác lập quyền Sở hữu công nghiệp. Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp đơn và đóng lệ phí (có thể qua đại diện dịch vụ sở hữu trí tuệ, có thể nộp trực tiếp Cục sở hữu trí tuệ) Bước 3: Tổ chức, cá nhân nộp lại tờ khai có dấu hiệu nhận đơn của Cục sở hữu trí tuệ và điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu vào phiếu đăng ký tham gia chương trình Xây dựng và bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp và Giấy đề nghị hỗ trợ phí đăng ký (theo chính sách của chương trình) cho Sở Khoa học và Công nghệ, có thể trực tiếp, có thể qua đường bưu điện. Bước 4: Sau 30 ngày Cục sở hữu trí tuệ ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ. Tổ chức, cá nhân nhận được Quyết định nộp về Sở Khoa học và Công nghệ, có thể trực tiếp, có thể qua đường bưu điện. Bước 5:Sau10 ngày làm việc kể từ khi nhận được quyết định, Sở KHCN chuyển phí hỗ trợ vào tài khoản tổ chức (nếu là công ty), cho nhận phí bằng tiền mặt nếu là cá nhân, cơ sở. |
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện |
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
· Phiếu đăng ký tham gia chương trình Xây dựng và bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp; · Tờ khai có dấu hiệu nhận đơn của Cục sở hữu trí tuệ; · Tờ khai đăng ký nhãn hiệu (theo mẫu); · Tờ khai đăng ký sáng chế (theo mẫu); · Tờ khai đăng ký kiểu dáng công nghiệp (theo mẩu); · Tờ khai chỉ dẫn địa lý (theo mẫu); · Giấy đề nghị hỗ trợ phí đăng ký; · Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ của Cục sở hữu trí tuệ; · Giấy đề nghị thanh toán (Nếu là cá nhân, cơ sở). |
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
1 (bộ) |
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
10 ngày làm việc |
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Dương + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có) + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Dương + Cơ quan phối hợp (nếu có): Đại diện sởhữu trí tuệ, Cục sở hữu trí tuệ |
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Theo dõi và quản lý hồ sơ của DN |
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Phiếu đăng ký tham gia chương trình Xây dựngvà bảohộ quyền sở hữu công nghiệp; + Giấy đề nghị hỗtrợphí đăng ký + Giấy đềnghịthanh toán (Nếu là cá nhân, cơ sở) + Tờ khai đăngký nhãn hiệu; + Tờ khai đăng ký sáng chế; + Tờ khai chỉdẫn địa lý; + Tờ khaiđăng ký kiểu dáng công nghiệp. |
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được Quốc hội 11 thông qua ngày 29/11/2005, có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2006. + Thông tư 01/2007/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 14/02/2007 “hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về SHCN” + Thông tư số 22/2009/TT-BTC ngày 4/02/20049 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí và sử dụng phí, lệ phí SHCN + Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đăng ký bảo hộ quyền SHCN. + Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 10 tháng 2 năm 2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chương trình hỗ trợ doanh nghiệp phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011 – 2015. + Chỉthị số 35/2006/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2006của UBND tỉnh về việc tăng cường hoạt động sở hữu công nghiệp.
|
|
|
||
|
|
||
TỜ KHAIĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ 386 Nguyễn Trãi, Hà Nội
Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ xem xét đơn và cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệuÚ
|
DẤU NHẬN ĐƠN(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
|
j NHÃN HIỆU |
||
Mẫu nhãn hiệu |
Loại nhãn hiệu yêu cầu đăng ký
Nhãn hiệu tập thể Nhãn hiệu liên kết Nhãn hiệu chứng nhận Mô tả nhãn hiệu: Màu sắc: Mô tả:
|
|
|
k CHỦ ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu) Tên đầy đủ:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: Email: Ngoài chủ đơn khai tại mục này còn có những chủ đơn khác khai tại trang bổ sung |
||
|
l ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn là người khác được uỷ quyền của chủ đơn Tên đầy đủ:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail: |
||
|
qCHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN
|
||
|
m YÊU CẦU HƯỞNG QUYỀN ƯU TIÊN |
CHỈ DẪN VỀ ĐƠN (CÁC ĐƠN) LÀ CĂN CỨ ĐỂ XÁC ĐỊNH NGÀY ƯU TIÊN |
|||||||
|
Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại Việt Nam Theo đơn (các đơn) nộp theo Công ước Paris Theo thoả thuận khác: |
Số đơn
|
Ngày nộp đơn
|
Nước nộp đơn
|
|||||
|
nPHÍ, LỆ PHÍ |
||||||||
|
Loại phí, lệ phí |
Số đối tượng tính phí |
Số tiền |
||||||
|
Lệ phí nộp đơn cho các nhóm hàng hoá/dịch vụ |
..... nhóm |
|
||||||
|
Lệ phí nộp đơn cho các sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm |
..... sản phẩm/ dịch vụ |
|
||||||
|
Lệ phí yêu cầu hưởng quyền ưu tiên |
|
|
||||||
|
Lệ phí công bố đơn |
|
|
||||||
|
Phí tra cứu phục vụ thẩm định nội dung cho mỗi nhóm hàng hoá, dịch vụ |
..... nhóm |
|
||||||
|
Phí tra cứu phục vụ thẩm định nội dung cho các sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm |
..... sản phẩm/ dịch vụ |
|
||||||
|
Phí thẩm định nội dung cho các nhóm hàng hoá/dịch vụ |
..... nhóm |
|
||||||
|
Phí thẩm định nội dung bổ sung cho các sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm |
..... sản phẩm/ dịch vụ |
|
||||||
|
Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản): |
|
|||||||
|
oCÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tài liệu tối thiểu: Tờ khai, gồm.......trang x .......bản (có danh mục và phân nhóm hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu) Mẫu nhãn hiệu, gồm.......mẫu Chứng từ phí, lệ phí Tài liệu khác: Giấy uỷ quyền bằng tiếng ............... bản gốc bản sao ( bản gốc sẽ nộp sau bản gốc đã nộp theo đơn số:..........................................) bản dịch tiếng Việt, gồm ....... trang Tài liệu xác nhận được phép sử dụng các dấu hiệu đặc biệt (biểu tượng, cờ, huy hiệu, con dấu…), gồm.......trang Tài liệu xác nhận quyền đăng ký nhãn hiệu: Tài liệu xác nhận thụ hưởng quyền đăng ký từ người khác Quy chế sử dụng NH tập thể/chứng nhận, gồm.......trang x .......bản Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên Bản sao đơn đầu tiên, gồm.......bản Bản dịch tiếng Việt, gồm.......bản Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|||||||
|
qCHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN
|
||||||||
pDANH MỤC VÀ PHÂN NHÓM HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MANG NHÃN HIỆU (Ghi tuần tự từng nhóm theo Bảng phân loại quốc tế về hàng hoá, dịch vụ theo Thoả ước Ni-xơ; sử dụng dấu “;” giữa các sản phẩm, dịch vụ trong nhóm; kết thúc mỗi nhóm ghi tổng số hàng hoá/dịch vụ trong nhóm đó)
|
||||||||
|
qCAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu
| ||||||||


















