TỔNG HỢP THỦ TỤC HÀNH CHÍNH - LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI - CẤP HUYỆN
TỔNG HỢP THỦ TỤC HÀNH CHÍNH - LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI - CẤP HUYỆN
59. Thủ tục Đăng ký giấy phép xây dựng và biên bản hoàn công trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
58. Thủ tục Đăng ký xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
57. Thủ tục Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân )
56. Thủ tục Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân).
55. Thủ tục Đăng ký cập nhật biến động do mua bán, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
55. Thủ tục Đăng ký cập nhật biến động do mua bán, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
54. Thủ tục Đăng ký cho thuê lại quyền sử dụng đất (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân).
53. Thủ tục Đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân).
52. Thủ tục Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất.
51. Thủ tục Đăng ký góp vốn bằng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
50. Thủ tục Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
49. Thủ tục Đăng ký yêu cầu sửa chữa sai sót trong nội dung đăng ký thế chấp.
48. Thủ tục Đăng ký xác nhận thông tin thế chấp.
47. Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp duyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất đã đăng ký.
46. Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký.
45. Thủ tục Đăng ký biến động về sử dụng đất nông nghiệp sang đất cây trồng lâu năm
44. Thủ tục Đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi nghĩa vụ tài chính (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân).
43. Thủ tục Đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi quyền (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân).
42. Thủ tục Đăng ký biến động về sử dụng đất do giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân);
41. Thủ tục Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân).
40. Thủ tục Đăng ký bảo lãnh quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
39. Thủ tục Đăng ký thế chấp, bảo lãnh quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
37. Thủ tục Đăng ký thế chấp quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất.
36. Thủ tục Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
35. Thủ tục Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất.
34. Thủ tục Đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất.
33. Thủ tục Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
32. Thủ tục Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa 02 hộ gia đình, cá nhân
32. Thủ tục Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa 02 hộ gia đình, cá nhân
31. Thủ tục Chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với trường hợp nguyên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
30. Thủ tục Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân (chuyển nhượng toàn phần)
29. Thủ tục Chuyển mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở
28. Thủ tục Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đô thị
27. Thủ tục Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân)
26. Thủ tục Thu hồi đất đối với trường hợp qui định tại khoản 6 Điều 38 Luật Đất đai (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân)
25. Thủ tục Thu hồi đất đối với trường hợp qui định tại khoản 10 Điều 38 Luật Đất đai (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân)
24. Thủ tục Thu hồi đất đối với trường hợp qui định tại khoản 3, 4, 5, 6, 9 và 11 Điều 38 Luật Đất đai (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân)
23. Thủ tục Thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 38 của Luật Đất đai 2003 (đối trượng là hộ gia đình cá nhân)
22. Thủ tục Thu hồi đất đối với trường hợp qui định tại khoản 12 Điều 38 Luật Đất đai (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân).
21. Thủ tục Thu hồi đất ở đối với trường hợp người sử dụng đất chết không người thừa kế (khoản 7 Điều 38 Luật Đất đai).
20. Thủ tục Thu hồi đất ở đối với trường hợp người sử dụng đất chết không người thừa kế (khoản 7 Điều 38 Luật Đất đai).
19. Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đã cấp trái pháp luật (đối với trường hợp kết luận đúng ).
18. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân .
17. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp hiện trạng thửa đất không thay đổi.
15. Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp hiện trạng đất ở không thay đổi
16. Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp hiện trạng đất ở không thay đổi
14. Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
13. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp (sau khi nhận tặng cho, chuyển nhượng quyền sử dụng đất một phần diện tích)
12. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp quy định tại điểm k và điểm 1 khoản 1 Điều 99 Nghị định 181
11. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp mua bán, cho thuê, thừa kế, tặng cho tài sản gắn liền với đất.
10. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng thầu dự án có sử dụng đất (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân)
9. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho cá nhân do trúng đấu giá.
8. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp tách, nhập thửa đất.
7. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp chuyển nhượng một phần đất ở đã được công nhận quyền sử dụng đất ở
6. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chuyển nhượng đất toàn phần.
5. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn.
4. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường.
3. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đất ở đô thị).
2. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp.
1. Thủ tục Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.