028. 3505 4224[TTHC- BQL KCN VSIP]. Thủ tục Xác nhận hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất
18. Thủ tục Xác nhận hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất
|
|
|||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore địa chỉ lầu 1 tòa nhà VSIP, số 8 đại lộ Hữu Nghị, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. (Bên thuê và Bên cho thuê ký hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất trực tiếp tại Ban quản lý hoặc nếu ký trước thì phải có giấy giới thiệu chữ ký của hai bên). + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. + Nếu hồ sơ không đầy đủ, cán bộ hướng dẫn trực tiếp. Bước 2: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả để nhận Giấy xác nhận hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện để xác nhận, sẽ nhận văn bản trả lời của Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. * Khi nhận kết quả Doanh nghiệp phải đem theo biên nhận hoặc giấy giới thiệu (đối với trường hợp mất biên nhận). |
|||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. |
|||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
· Phiếu yêu cầu (1 bản chính). · Chứng minh thẩm quyền của người đại diện ký kết hợp đồng (1 bản) gồm: Giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh (1 bản sao y của doanh nghiệp). Biên bản họp hội đồng thành viên, cổ đông, hội đồng quản trị (1 bản chính). CMND hoặc passport (1 bản sao y của doanh nghiệp). · Giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (1 bản chính để đối chiếu và 1 bản sao y của doanh nghiệp để lưu). Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình (1 bản chính để đối chiếu và 1 bản sao y của doanh nghiệp để lưu). · Giấy tờ chứng minh nghĩa vụ tài chính: (đối với trường hợp chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Hóa đơn tài chính (1 bản chính để đối chiếu và 1 bản sao y của doanh nghiệp để lưu). Hợp đồng thuê đất (bản sao y của doanh nghiệp). · Hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất (tối thiểu 4 bản chính). |
|||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ |
|||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
3 ngày làm việc |
|||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
|||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. + Cơ quan phối hợp (nếu có): Không |
|||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Văn bản xác nhận |
|||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Phiếu yêu cầu (theo mẫu) + Hợp đồng thế chấp (theo mẫu) |
|||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội. + Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai. + Nghị định 29/2008/NĐ- CP ngày 14/03/2008 của Chính phủ quy định về Khu công nghiệp, Khu chế xuất và Khu Kinh tế. + Thông tư liên tịch Bộ tư pháp-Bộ Tài nguyên và Môi trường số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất (khoản 2.3). + Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 01/12/2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Dương Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore.
|
|||||
|
Mẫu số 62/PYC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU YÊU CẦU XÁC NHẬN
Kính gửi: Ban quản lý ...............................
Họ và tên người nộp phiếu:……. ……………............….........…………...................................... Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............……….......................................... Số điện thoại: …………..……………............................................................................................ Email: ........................................................................................................................................... Số Fax: ……...........………........................................................................................................... Yêu cầu xác nhận về: .................................................................................................................. ...................................................................................................................................................... Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có: 1.………………………………………................………....................….……................................ 2................................................................................................................……............................. 3.…………....………………………….........…….......…....................…….…............................... 4.................................................................................................................................................... 5.................................................................................................................................................... 6.................................................................................................................................................... 7.................................................................................................................................................... 8.................................................................................................................................................... 9.................................................................................................................................................... 10.................................................................................................................................................. Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./..........................................................................
|
|||||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Chúng tôi gồm có: Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) (1): ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Bên thuê (sau đây gọi là bên B) (1): ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê tài sản gắn liền với đất với các thoả thuận sau đây:
ĐIỀU 1
Tài sản thuê thuộc quyền sở hữu của bên A theo ............................................... .............................................................................................................................. (4), cụ thể như sau (3):................................................................................................................... .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ............................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Tên người sử dụng đất: ...................................................... - Thửa đất số: ................................................... - Tờ bản đồ số:.................................................. - Địa chỉ thửa đất: ........................................................................................... - Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................) - Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng: ..................................... m2 + Sử dụng chung: .................................... m2 - Mục đích sử dụng:.......................................... - Thời hạn sử dụng:........................................... - Nguồn gốc sử dụng:....................................... Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .................................................. ...................................................................................................................................... Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ....................................................................... ................................................................................................................................ (2)
ĐIỀU 2
Thời hạn thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ................................, kể từ ngày ..../...../.......
ĐIỀU 3
Mục đích thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .....................................
ĐIỀU 4
1. Giá thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .............................đồng (bằng chữ:...........................................................................................đồng Việt Nam) 2. Phương thức thanh toán: ...................................................................................... .................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật. ĐIỀU 5
1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây: - Giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm:....................... - Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định tài sản thuê trong thời hạn thuê; - Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo định kỳ hoặc theo thoả thuận; nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa mà gây thiệt hại cho bên B thì phải bồi thường. 2. Bên A có các quyền sau đây: - Nhận đủ tiền thuê tài sản, theo phương thức đã thoả thuận; - Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu bên B có một trong các hành vi sau đây: + Không trả tiền thuê tài sản liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý do chính đáng; + Sử dụng tài sản không đúng mục đích thuê; + Làm tài sản hư hỏng nghiêm trọng; + Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại toàn bộ hoặc một phần tài sản đang thuê mà không có sự đồng ý của bên A; + Làm mất trật tự công cộng nhiều lần và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường của những người xung quanh; + Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến vệ sinh môi trường; - Cải tạo, nâng cấp tài sản cho thuê khi được bên B đồng ý, nhưng không được gây phiền hà cho bên B; - Được lấy lại tài sản khi hết hạn Hợp đồng thuê. ĐIỀU 6
1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây: - Sử dụng tài sản đúng mục đích đã thoả thuận; - Trả đủ tiền thuê tài sản, theo phương thức đã thoả thuận; - Giữ gìn tài sản, sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra; - Tôn trọng quy tắc sinh hoạt công cộng; - Trả tài sản cho bên A sau khi hết hạn Hợp đồng thuê. 2. Bên B có các quyền sau đây: - Nhận tài sản thuê theo đúng thoả thuận; - Được cho thuê lại tài sản đang thuê, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản; - Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thoả thuận với bên A, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu tài sản; - Được ưu tiên ký hợp đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà tài sản vẫn dùng để cho thuê; - Yêu cầu bên A sửa chữa tài sản đang cho thuê trong trường hợp tài sản bị hư hỏng nặng. - Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê tài sản nhưng phải báo cho bên A biết trước một tháng và yêu cầu bồi thường thiệt hại, nếu bên A có một trong các hành vi sau đây: + Không sửa chữa tài sản khi chất lượng tài sản giảm sút nghiêm trọng; + Tăng giá thuê tài sản bất hợp lý; + Quyền sử dụng tài sản bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba. ĐIỀU 7
Lệ phí liên quan đến việc thuê tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ........... ................ ... chịu trách nhiệm nộp. ĐIỀU 8
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. ĐIỀU 9
Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây: 1. Bên A cam đoan 1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản và thửa đất có tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tài sản thuộc trường hợp được cho thuê tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật; 1.3 Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Tài sản thuê và thửa đất có tài sản không có tranh chấp; b) Tài sản thuê và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 2. Bên B cam đoan 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất và thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này. ĐIỀU....... (10) ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
ĐIỀU.......
Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.
|
|||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunter |
|||||||
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















