Online: 11  |   Yesterday: 1905  |   Total: 1791702
vi  en
Home > Chia sẻ > Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh
Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh

[TTHC- BQL KCN VSIP]. Đăng ký tăng vốn điều lệ

38. Đăng ký tăng vốn điều lệ

 

-

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương.

Bước 2:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận nhận hồ sơ và viết biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, có yêu cầu điều chỉnh bổ sung hồ sơ, Ban quản lý sẽ thông báo bằng văn bản cho nơi gửi hồ sơ trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

* Trường hợp hồ sơ gửi qua đường bưu điện: Ngày bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận được hồ sơ chuyển từ nhân viên bưu điện được tính là ngày tiếp nhận hồ sơ.

Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ nhận Giấy chứng nhận đầu tư với trường hợp được cấp và nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép đầu tư cũ cho Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore. Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư sẽ nhận văn bản trả lời của Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore.

* Khi đến nhận kết quả , người nhận xuất trình biên nhận (trường hợp mất biên nhận hoặc hồ sơ gừi qua bưu điện, người nhận phải xuất trình giấy giới thiệu của doanh nghiệp).

-

Cách thức thực hiện:

+ Tại Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore.

+ Gửi qua bưu điện.

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ

·  Bản đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh.

·  Quyết định bằng văn bảnvà bản sao biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần; quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ của công ty. Quyết định, biên bản họp Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông và quyết định của chủ sở hữu công ty phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.

·  Báo cáo năng lực tài chính do nhà đầu tư tự lập và chịu trách nhiệm.

·  Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đầu tư .

·  Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (nếu có).

·  Hợp đồng Liên doanh sửa đổi (Nếu có).

·  Điều lệ sửa đổi.

·  Danh sách thành viên đối với Công ty TNHH có hai thành viên trở lên hoặc Danh sách cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần hoặc Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty hợp danh  sau khi tăng vốn điều lệ.

·  Các hồ sơ khác do Điều lệ Công ty quy định.

 

+ Số lượng hồ sơ:

01 bộ gốc

-

Thời hạn giải quyết:

07 ngày làm việc

-

Đối tượng thực hiện TTHC:

+ Tổ chức                                                                  

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

+ Cơ quan phối hợp (nếu có):

·    Các sở, ngành địa phương;

·    Các bộ, ngành trung ương.

-

Kết quả thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận                      

-

Lệ phí (nếu có):

Không

-

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

+ Bản đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh (mẫu, phụ lục IV-7).

+ Danh sách thành viên đối với Công ty TNHH có hai thành viên trở lên (mẫu, phụ lục IV-8).

+ Danh sách cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần (mẫu, phụ lục IV-9)

+ Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty hợp danh (mẫu, phụ lục IV-10)

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):

Không

-

Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Luật Đầu tư của Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam Số 59/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005.

+ Luật Doanh Nghiệp của Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam Số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005.

+ Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính Phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

+ Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp.

+ Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp.

+ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/03/2008 của Chính phủ quy định về Khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế.

+ Quyết định của BộKế hoạch và Đầu tư số1088/2006/QĐ-BKHngày 19 tháng 10 năm 2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.

+ Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 01/12/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore.

 

 

Bản đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh

(đối với trường hợp chỉ điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh/hoặc đăng ký hoạt động của Chi nhánh trong Giấy chứng nhận đầu tư)

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 
 

 

 


BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH/hoặc

ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH

 

[01]

                                  Kính gửi:

[02]

Nhà đầu tư:

            Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh /hoặc đăng ký hoạt động của Chi nhánh trong Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:

(Ghi nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉnh nếu có trong các mục dưới đây. Đối với trường hợp đăng ký hoạt động Chi nhánh thì không cần khai mục 3, 6 và 7 dưới đây và thay từ “doanh nghiệp” bằng từ “ Chi nhánh”)

[03]

1. Tên doanh nghiệp:

[04]

2. Địa chỉ trụ sở chính:

[05]

Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có)

[06]

3. Loại hình doanh nghiệp:

[07]

4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/hoặc người đứng đầu Chi nhánh:

[08]

5. Ngành, nghề kinh doanh:

[09]

6. Vốn của doanh nghiệp:

[10]

7. Vốn pháp định:

8. Nhà đầu tư cam kết:

 a) Về tính chính xác của nội dung hồ sơ điều chỉnh;

 b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đầu tư

….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....

[19]

NHÀ ĐẦU TƯ

[20]

Hồ sơ kèm theo:

 

 

 


DANH SÁCH THÀNH VIÊN ĐỐI VỚI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN

CÓ TỪ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

 

 

Số TT

Tên

thành viên

sáng lập

Địa chỉ

Quyết định thành lập

Vốn góp

Chữ ký

của thành viên

Ghi chú

Tổng giá trị

vốn góp

Phương thức

góp vốn

Thời điểm

góp vốn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

......, ngày ........ tháng ........ năm .........

Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú:

Cột (2)   Thành viên là cá nhân : Họ và tên/ngày sinh/Giới tính /Quốc tịch

Cột (3)   Địa chỉ : .......................................................................................................................... Thành viên là cá nhân : Nơi đăng ký  hộ khẩu thường trú

              ........................................................................................................................................      Đối với thành viên là tổ chứ : địa chỉ trụ sở chính

Cột (4)   Đối với thành viên sáng lập là cá nhân: Số, ngày, nơi cấp Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân

Đối với thành viên sáng lập là pháp nhân:  Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương    khác

Cột (6) Phương thức góp vốn:  liệt kê tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.

 


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP ĐỐI CÔNG TY CỔ PHẦN

 

 

Số TT

Tên

Cổ đông

sáng lập

 

Địa chỉ

Quyết định thành lập

Vốn góp

 

 

Tổng số

cổ phần

Loại cổ phần

Chữ ký

Phổ thông

.....

Thời điểm

góp vốn

của cổ đông

sáng lập

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá

trị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

......, ngày ........ tháng ........ năm .........

Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

Cột (2)   Cổ đông sáng lập là cá nhân : Họ và tên/ngày sinh/Giới tính /Quốc tịch

Cột (3)   Địa chỉ : .......................................................................................................................... Cổ đông sáng lập là cá nhân : Nơi đăng ký  hộ khẩu thường trú

              ........................................................................................................................................      Cổ đông sáng lập là pháp nhân: địa chỉ trụ sở chính

Cột (4)   Đối với cổ đông sáng lập là cá nhân: Số, ngày, nơi cấp Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân

......................................................................................................................................................    Đối với cổ đông sáng lập là pháp nhân:

 

Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi!