028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]]. Cấp giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và công nghệ)
6. Cấp giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và công nghệ)
|
||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương hoặc trên trang web (www.khcnbinhduong.gov.vn) để lấy mẫu đơn và được hướng dẫn lập đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu. Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ. + Nếu hồ sơ đầy đủ, đề nghị tổ chức, cá nhân đóng phí; tiếp nhận hồ sơ và viết biên nhận. + Nếu hồ sơ không đầy đủ trả lại và hướng dẫn cho cá nhân. Bước 3: Đến ngày hẹn ghi trong biên nhận tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả tại Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ |
||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp và nhận kết quả trực tiếp |
||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
· Đơn đề nghị sửa đổi bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (theo mẫu); · Hợp đồng chuyển giao công nghệ sửa đổi bổ sung (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Trong trường hợp các bên tham gia chuyển giao công nghệ là tổ chức, cá nhân Việt Nam thì chỉ cần bản hợp đồng chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt. Hợp đồng phải được các bên ký kết, đóng dấu và có chữ ký tắt của các bên, đóng dấu giáp lai vào các trang của hợp đồng và phụ lục nếu một trong các bên tham gia hợp đồng là tổ chức). · Biên lai đã đóng phí ( Hoặc biên nhận đã đóng phí) |
||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
03 (bộ) (1 bộ gốc và 2 bộ sao chụp) |
||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
07 ngày làm việc |
||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Cá nhân, tổ chức |
||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Dương. + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương. + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận |
||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ: 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của Hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 02 (hai) triệu đồng |
||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Đơn đề nghị sửa đổi bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (theo mẫu); |
||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không nằm trong danh mục hạn chế chuyển giao, danh mục cấm chuyển giao và không thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư. |
||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật chuyển giao công nghệ được Quốc hội khóa 11 thông qua ngày 29/11/2006 + Nghị định 133/2008/NĐ-CP, ngày 31/12/2008 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ + Nghị định 103/2011/NĐ-CP ngày 15/11/2011 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ + Thông tư 200/2009/TT-BTC ngày 15/10/2009 của Bộ Tài Chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ.
|
||||
|
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tỉnh (thành phố), ngày … tháng … năm …… ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc I. CÁC BÊN THAM GIA HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ: 1. Bên giao công nghệ: Tên (tổ chức/cá nhân): ........................................................................................ Địa chỉ: ............................................................................................................... Tel:........................... ; Email: .................................. ; Fax: ................................. Các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ............................................................ Tên người đại diện: .................................. ; Chức danh: ...................................... Số CMT/hộ chiếu: ................................................................................................ 2. Bên nhận công nghệ: Tên (tổ chức/cá nhân): ........................................................................................ Địa chỉ:............................................................................................................................................................................................ Tel:....................... ; Email:.................................. ; Fax:....................................... Các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ............................................................. Tên người đại diện:................................. ; Chức danh: ........................................ Số CMT/hộ chiếu: ................................................................................................ II. HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐÃ ĐƯỢC CẤP ĐĂNG KÝ 1. Giấy chứng nhận đăng ký: - Số GCN: ........................................................................................................... - Ngày cấp: ......................................................................................................... - Nơi cấp:...................................................................................................................................................................................... 2. Tên công nghệ: ............................................................................................... 3. Nội dung chuyển giao công nghệ (nêu cụ thể nội dung chuyển giao: Bí quyết công nghệ, tài liệu kỹ thuật, đào tạo, trợ giúp kỹ thuật và các đối tượng SHCN): .. 4. Sản phẩm của công nghệ chuyển giao: - Sản phẩm (tên, ký mã hiệu sản phẩm): ............................................................... - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm (tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn VN hay tiêu chuẩn cơ sở, …):................................................................................................. ............................................................................................................................ - Tỷ lệ xuất khẩu: ................................................................................................ 5. Dạng chuyển giao công nghệ: - Độc quyền □ Không độc quyền □ - Được chuyển giao lại □ Không được chuyển giao lại □ 6. Phạm vi lãnh thổ công nghệ được chuyển giao: - Lãnh thổ được chuyển giao: ............................................................................... - Vùng, miền được chuyển giao (miền Bắc, miền Trung, miền Nam): ..................... ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ (Ghi cụ thể địa bàn chuyển giao) 7. Giá công nghệ chuyển giao: - Phương thức thanh toán:............................................................................................................................................. - Mức phí:............................................................................................................ 8. Thời hạn hợp đồng chuyển giao công nghệ: ..................................................... 9. Thời hạn hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ: .................................. 10. Số lần bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ: ............................. - Sửa đổi, bổ sung lần 1: ...................................................................................... + Nội dung sửa đổi, bổ sung: ............................................................................... + Số GCN đăng ký sửa đổi, bổ sung: ................................................................... - Sửa đổi, bổ sung lần 2: ...................................................................................... + Nội dung sửa đổi, bổ sung: ............................................................................... + Số GCN đăng ký sửa đổi, bổ sung: ................................................................... - ......................................................................................................................... III. HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG - Nội dung sửa đổi, bổ sung (nêu cụ thể bổ sung, sửa đổi điều khoản nào trong hợp đồng chuyển giao công nghệ): - Nội dung sửa đổi, bổ sung khác: ........................................................................ - Lý do sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ: .................................. ............................................................................................................................ - Mức phí (nếu có - nêu rõ sự thay đổi phí chuyển giao công nghệ khi có sự sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ): ................................................... ............................................................................................................................ IV. CÁC VĂN BẢN KÈM THEO ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ: - Hợp đồng CGCN sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt, số lượng bản: ...................... ............................................................................................................................ - Hợp đồng CGCN sửa đổi, bổ sung bằng tiếng (nước ngoài), số lượng bản: ........ ............................................................................................................................ - Các văn bản khác: + Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp (nếu có). + Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung những nội dung thuộc thẩm quyền chấp thuận của cơ quan quyết định đầu tư (nếu có sử dụng vốn nhà nước). + Giấy ủy quyền (trong trường hợp ủy quyền cho bên thứ ba thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung). Chúng tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||||
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















