028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]]. Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ
7. Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân lên website của Sở KH&CN: http://www.khcnbinhduong.gov.vn/ vào mục KHCN cơ sở để lấy mẫu đơn, tờ khai đối với thành phần hồ sơ có quy định phải theo mẫu hoặc đến Sở KH&CN liên hệ để được tư vấn, hướng dẫn trực tiếp và nhận các mẫu đơn, tờ khai có liên quan. Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ Bình Dương (26 Huỳnh Văn Nghệ thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương). · Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. · Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ trả lại hồ sơ để bổ sung. Bước 3: Đến ngày hẹn ghi trong phiếu, tổ chức, cá nhân đến nơi nộp hồ sơ để nhận giấy chứng nhận với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Khoa học và Công nghệ. |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
· Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp KHCN (theo mẫu) · Bản sao chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). · Nội dung dự án sản xuất kinh doanh. · Quyết định phê duyệt đề án chuyển đổi của cơ quan quản lý có thẩm quyền (nếu là chuyển đổi tổ chức KHCN công lập để thành lập Doanh nghiệp KHCN). |
||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ chính |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
30 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ hợp lệ |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp KHCN; + Đề án chuyển đổi tổ chức KHCN công lập thành Doanh nghiệp KHCN; + Bảng thống kêtài sản cố định. |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Các tổ chức, cá nhân đăng ký thành lập doanh nghiệp khoa học công nghệ phải có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp kết quả khoa học công nghệ |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Thông tư số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC- BNV ngày 18/06/2008 của Bộ KHCN – Bộ Tài chính – Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ. + Nghị định 96/2010/NĐ-CP ngày 20/9/2010 của Chính phủ, sửa đổi bổ sung 1 số điều của Nghị định 115/2005/NĐ-CP ngày 09/5/2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức KHCN công lập và Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về doanh ngiệp KHCN.
|
||||||||||||||||||||||||
|
Kèm theo Thông tư liên tịch số 06 /2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 /6/2008của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chímh và Bộ Nội vụ.
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
l Tên doanh nghiệp: - Tên viết tắt (nếu có): - Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có): - Tên viết tắt theo tiếng nước ngoài (nếu có): 2. Trụ sở chính: - Địa chỉ Điện thoại: Fax:Email: 3. Đại diện doanh nghiệp: - Họ và tên: . . Giới tính: . . . . . . . . . . . - số chứng minh nhân dân: . do.....................cấp ngày. . .tháng......năm. . . . - Hộ khẩu thường trú: 4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ........ngày.....tháng.... năm do.......cấp. 5. Quyết định phê duyệt đề án chuyển đổi tổ chức và hoạt động để thành lập doanhnghiệp KH&CN(NếU có) số......ngày......tháng...... năm.....do.......cấp. (Chỉ yêu cầu dối với doanh nghiệp được thành lập trên cơ sở chuyển đổi tổ chức vàhoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập) 6. Kết quả KH&CN thuộc quyền sở hữu,hoặc sử dụng hợp pháp: Tên kết quả: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...Nguồn gốc. . . . . . . . . . . . . . Lĩnh vực. . . . Các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp như: Văn Quyết định giao quyền sử dụng hoặc sở hữu kết quả KH&CN; Hợp đồng, . . 7. Quá trình ươm tạo và làm chủ công nghệ của doanh nghiệp: Giải trình rõ việc sử dụng kết quả KH&CN như sau: bằng bảo hộ; - Tự nghiên cứu hoặc nhận chuyển giao kết quả KH&CN sau đó ươm tạo và làmchủ công nghệ và chuyển giao công nghệ đó. - Tự nghiên cứu hoặc nhận chuyển giao kết quả KH&CN sau đó ươm tạo và làmchủ công nghệ và trực ti.ếp sản xuất trên cơ sở công nghệ đó. 8. Danh mục các sản phẩm hàng hóa hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ: 9. Phần cam đoan: Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong Hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Nếu được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ,cam đoan hoạt động đúng quy định của pháp luật, đúng nội dung đề nghị chứng nhậnchịu trách nhiệm về mọi hành vi của mình trước pháp luật. ngày ngày ... . . tháng ... ... năm... ... GIÁM ĐốC DOANH NGHIệP
Cơ quan chủ quản Tên tổ chức KH&CN
Đề án chuyển đổi tổ chức KHCN để thành lập doanh nghiệp KHCN
I Phần chung: l Tên tổ chức: 2. Địa chỉ: 3. Cơ quan chủ quản: 4. Cơ quan quyết' định thành lập; ngày, tháng, năm thành lập: 5. Chức năng, nhiệm vụ theo quy định của cơ quan chủ quản: 6. Chức năng, nhiệm vụ theo giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ: II Thực trạng tổ chức và hoạt động (trong phạm vi chuyển đổi). l Tình hình tổ chức: a) Lãnh đạo; b) Cơ cấu tổ, chức; c) Cơ cấu cán bộ, viên chức và người lao động khác (trình độ, tuổi, chuyên môn, ngoại ngữ. . .) 2. Danh hình tài chính và tài sản: a) Bảng thống kê tài sản (tính đến thời điểm xây dựng đề án chuyển đổi) (Theo Phụ lục V) Tài sản phải thống kê bao gồm toàn bộ tài sản, vốn, quyền sở hữu và quyềnsử dụng kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước được giao cho tổchức khoa học và công nghệ hoặc tô chức khoa học và công nghệ được nhậnchuyển giao thông qua hợp đồng theo quy định của pháp luật (nêu rõ số, ngàytháng của văn bản xác nhận quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp hoặc văn bằngbảo hộ xác lập quyền sở hữu do cơ quan quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ cấp. b) Báo cáo tài chính hàng năm trong 3 năm liền kề; c) Diện tích nhà làm việc, các cơ sở sản xuất thực nghiệm và dịch vụ (nếucó); d) Diện tích đất được giao quyền sử dụng (bao gồm diện tích đất sử dụng đểlàm mặt bằng xây dụng trụ sở, văn phòng giao dịch, xây dựng cơ sở nghiên cứu,sản xuất kmh doanh, kèm theo văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền giaoquyền sử dụng đất). 3. Thực trạng hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, sảnxuất và dịch vụ trong thời gian 05 năng gần đây: ạ) Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN do cơ quan nhà nước giao (tên đề tài,chương trình, dự án, cấp quản lý, kết quả nghiệm thu, kết quả ứng dụng,. . .) , b) Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN do tổ chức KH&CN tự tìm kiếm (tênnhiệm vụ, tổ chức đặt hàng, giá trị hợp đồng, kết quả triển khai, . . . ) c) Kết quả thực hiện sản xuất kinh doanh và dịch vụ (loại hợp đồng, giá trịhợp đồng, lợi nhuận, nộp ngân sách,. . .) d) Những hoạt động phối hợp; tham' gia với tổ chức khác, hợp tác quốc tế (tênnhiệm vụ, công việc, tổ chức phối hợp, kết quả thực hiện,. . . ) đ) Số công trình khoa học tham dự hội thảo hoặc đăng trên tạp chí ở trong vàngoài nước, số sáng chế, giải pháp hữu ích được công nhận ở trong và ngoài nước. e) Đánh giá chung. III Phương hướng tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp KH&CN khiđược chuyển đổi. l)Phạm vi chuyển đổi(chuyển đổi toàn bộ hay chuyển đổi một phần đểthành lập Doanh nghiệp KH&CN). 2. Loại hình doanh nghiệp KH&CN.' (Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thànhviên trở lên) 3. Dự kiến Vốn điều lệ và cơ cấu Vốn điều lệ , Đối với Công ty cổ phần: số cổ phần nhà nước nắm giữ, số cổ phần bán ưuđãi cho các nhà đầu tư chiến lược (kèm theo danh sách), số cổ phần bán ưu đãi chongười lao động (kèm theo danh sách đăng ký mua cổ phần của người lao động) vàsố cổ phần dự kiến bán cho các nhà đầu tư khác; phương thức phát hành thêm cổphiếu (thực hiện như việc cổ phần hóa theo quy định tại Nghị định sốl09/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp cóvốn nhà nước thành công ty cổ phần) - Đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên: Số vốn nhà nướctại doanh nghiệp, danh sách thành viên góp vốn khác, số vốn góp của mỗi thànhviên và phương thức góp vốn cụ thể. 4. Phương án sắp xếp nhân sự, giải quyết cán bộ dôi dư. a) Dự kiến danh sách cán bộ chuyển sang làm việc tại doanh nghiệp KH&CNL b) Danh sách cán bộ thuộc diện hưởng chính sách tinh giản biên chế, phươngán giải quyết, kinh phí hỗ trợ đối với từng đối tượng cụ thể. 5. Phương án xũ lý về tài sản, tài chính . Số vốn dưới dạng tiền và tài sản dự kiến chuyển sang doanh nghiệpKH&CN. - Giá trị tài sản không cần dùng, tài sản ứ đọng cần thanh lý đề nghị cấp trênxử lý 6. Phương án sản xuất, kinh doanh: a) Dự án sản xuất, kinh doanh. Nội dung dự án sản xuất kinh doanh cần thuyết minh rõ: các sản phẩm, hànghóa được hình thành từ các kết quả KH&CN. Kèm theo dự án là các văn bản xác nhận quyền sử dụng ..Đặc quyền sở hữuhợp pháp các kết quả KH&CN. Tổ chức KH&CN phải thuyết minh kết quả KH&CH theo mộttrong hai hình thức sau: - Tự nghiên cứu hoặc nhà chuyển giao kết quả KH&CN sau đó ươm tạo và làm chủ công nghệ và chuyển giao công nghệ đó. Tự nghiên cứu hoặc nhận chuyển giao kết quả KH&CN sau'''đó ươn tạo vàlàm chủ công nghệ và trực tiếp sản xuất trên cơ sở công nghệ đó. b) Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong 3 - 5 năm đầu tiên. c) Các điều kiện để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệpKH&CN. d) Phương án nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh. 7. Nguồn vốn ban đầu để thành lập doanh nghiệp: - Nguồn vốn . - Những tài sản thuộc sở hữu nhà nước tổ chức KH&CN đề nghị được muahoặc thuê lại để thành lập doanh nghiệp KH&CN nếu không được giao . IV Kiến nghị khác: . Ngàythángnăm Phê duyệt của cơ quanQLNN có thẩm quyền (Ký tên và đóng dấu) (Ký tên và đóng dấu)
Phê duyệt của cơ quanchủ quản Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) Tên doanh nghiệp Bảng kê khai tài sản cốđịnh hiện cóđến ngày…
Đơn vị : đồng
Lập biểu phụ trách tài chính Ngày. . . .. tháng. . ... năm.. . GIÁM ĐỐC đóng dấu (ghi rõ họ tên, chứcvụ)
|
||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||||||||||||||||||||||||
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















