Đang online: 11  |   Hôm qua: 1904  |   Lượt truy cập: 1791527
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh
Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh

[TTHC - Sở KHCN]]. Cấp giấy chứng nhận thay đổi người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ

12. Cấp giấy chứng nhận thay đổi người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ


 

-

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân lên website của Sở KH&CN: http://www.khcnbinhduong.gov.vn/ vào mục KHCN cơ sở để lấy mẫu đơn, tờ khai đối với thành phần hồ sơ có quy định phải theo mẫu hoặc đến Sở KH&CN liên hệ để được tư vấn, hướng dẫn trực tiếp và nhận các mẫu đơn, tờ khai có liên quan.

Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ và tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đóng phí thẩm định theo quy định.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ trả lại hồ sơ để bổ sung.

Bước 3: Đến ngày hẹn ghi trong phiếu, tổ chức, cá nhân đến nơi nộp hồ sơ để đóng lệ phí cấp giấy chứng nhận và nhận giấy chứng nhận với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Khoa học và Công nghệ.

-

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ:

·  Công văn của người đứng đầu tổ chức: ghi rõ nội dung đề nghị thay đổi, bổ sung

·    Hồ sơ đối với việc thay đổi người đứng đầu:

üLý lịch khoa học của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ (theo mẫu).

üQuyết định bổ nhiệm của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. (Đối với tổ chức khoa học và công nghệ không do cá nhân thành lập)

·      Bản gốc Giấy chứng nhận đã được cấp

·    Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (theo mẫu).

 

+ Số lượng hồ sơ:

01 bộ chính

-

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ hợp lệ

-

Đối tượng thực hiện TTHC:

Tổ chức, cá nhân

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương

+ Cơ quan phối hợp (nếu có): không

-

Kết quả thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận

-

Lệ phí (nếu có):

+ Phí thẩm định thay đổi người đứng đầu: 500.000 đ/lần

+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận thay đổi, bổ sung các nội dung liên quan đến Giấy chứng nhận KHCN: 300.000 đ/lần.

-

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

+ Lý lịch khoa học dùng cho người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ.

+ Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):

Đối với tổ chức khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh hoặc tổ chức khoa học và công nghệ là viện thì người đứng đầu phải có trình độ tiến sĩ trở lên.

-

Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18/3/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

+ Thông tư số 187/2009/TT-BTC ngày 29/9/2009 của Bộ Tài chính Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.

 

Lý lịch khoa học dùng cho người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18 tháng 3 năm 2010
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

LÝ LỊCH KHOA HỌC

 

1. Họ và tên:

2. Ngày sinh:                                                          Giới tính:

3. Quốc tịch:

4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:                       Điện thoại:                 Email:

Chỗ ở hiện nay (đối với người nước ngoài):

5. Quá trình đào tạo (kể cả các khoá đào tạo ngắn hạn):

Từ  . . . . . . . . . .

Đến  . . . . . . . . .

Ngành, lĩnh vực đào tạo

 

Nơi đào tạo

(Tên trường, nước)

 

 

 

 

6. Quá trình công tác:

Từ  . . . . . . . . . .

Đến  . . . . . . . . .

Chức vụ (nếu có)

Lĩnh vực chuyên môn

Nơi công tác

 

 

 

 

 

 

7. Trình độ ngoại ngữ: (biết ngoại ngữ gì, mức độ):

8. Những công trình đã công bố: (ghi rõ tên công trình, tác giả hay đồng tác giả, năm công bố, nơi công bố, nhà xuất bản)

Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                             Xác nhận

     của cơ quan, tổ chức quyết định thành lập

 hoặc cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có)

về nội dung của bản Lý lịch khoa học

. . . . . , ngày     tháng     năm

Người khai

(ký và ghi rõ họ, tên)


Báo cáo tình hình hoạt động khoa học và công nghệ năm . . .

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18 tháng 3 năm 2010
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

  TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÊN TỔ CHỨC KH&CN

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM …

1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ:

2. Người đứng đầu:

    Họ và tên:                 Năm sinh:            Trình độ đào tạo:            Điện thoại:

3. Cơ quan quyết định thành lập (nếu có):

4. Cơ quan quản lý trực tiếp(nếu có):

5. Trụ sở làm việc:

a) Địa chỉ:             

b) Điện thoại:                                 Fax:                            Email:

6. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ:

(* Ghi rõsố, ngàycấp các Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN lần đầu, các lần thay đổi, bổ sung, gia hạn)

7. Văn phòng đại diện/Chi nhánh (nếu có)

a) Địa chỉ:

b) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động: (ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp)

8. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ chủ yếu của đơn vị:

a) Khoa học Xã hội và nhân văn                 b) Khoa học Tự nhiên           

c) Khoa học Kỹ thuật và công nghệ           d) Khoa học Nông nghiệp         

đ) Khoa học Y dược                              

9. Nhân lực của tổ chức khoa học và công nghệ:

Đơn vị: người

TT

Phân loại    nhân lực

Chế độ làm việc

Giới tính

Độ tuổi

Chính nhiệm

Kiêm nhiệm

Nam

Nữ

≤45

> 45 và ≤ 60

Trên 60

1

TS

 

 

 

 

 

 

 

2

ThS

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐH, CĐ

 

 

 

 

 

 

 

5

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

10. Cơ sở vật chất - kỹ thuật:

a) Tổng số vốn đăng ký, triệu đồng:

 

 

 

b) Tổng số vốn tại thời điểm hiện tại, triệu đồng(tạm tính):

 

11. Tình hình tài chính của đơn vị:

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Số tiền

1

Tổng kinh phí chi thường xuyên

 

Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi!