028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]]. Cấp giấy chứng nhận thay đổi vốn của tổ chức hoạt động khoa học công nghệ
14. Cấp giấy chứng nhận thay đổi vốn của tổ chức hoạt động khoa học công nghệ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân lên website của Sở KH&CN: http://www.khcnbinhduong.gov.vn/ vào mục KHCN cơ sở để lấy mẫu đơn, tờ khai đối với thành phần hồ sơ có quy định phải theo mẫu hoặc đến Sở KH&CN liên hệ để được tư vấn, hướng dẫn trực tiếp và nhận các mẫu đơn, tờ khai có liên quan. Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ và tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đóng phí thẩm định theo quy định. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ trả lại hồ sơ để bổ sung. Bước 3: Đến ngày hẹn ghi trong phiếu, tổ chức, cá nhân đến nơi nộp hồ sơ để đóng lệ phí cấp giấy chứng nhận và nhận giấy chứng nhận với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Khoa học và Công nghệ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
· Công văn của người đứng đầu tổ chức: ghi rõ nội dung đề nghị thay đổi, bổ sung · Hồ sơ đối với việc thay đổi vốn: Đối với tổ chức khoa học và công nghệ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập: üBảng kê khai cơ sở vật chất, kỹ thuật đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ (theo mẫu) Đối với tổ chức khoa học và công nghệ không do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập: üBảng kê khai cơ sở vật chất, kỹ thuật đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ (theo mẫu) üCam kết góp vốn; üGiấy tờ chứng minh phần sở hữu đối với phần vốn đã cam kết; üBiên bản họp góp vốn; · Bản gốc Giấy chứng nhận đã được cấp · Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (theo mẫu) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ chính |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
15 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ hợp lệ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
+ Phí thẩm định thay đổi vốn: 1.000.000 đ/lần + Lệ phí cấp giấy chứng nhận thay đổi, bổ sung các nội dung liên quan đến Giấy chứng nhận KHCN: 300.000 đ/lần. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Bảng kê khai cơ sở vật chất - kỹ thuật đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ. + Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Vốn đăng ký ít nhất đối với tổ chức khoa học công nghệ là 200.000.000 đồng |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18/3/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ + Thông tư số 187/2009/TT-BTC ngày 29/9/2009 của Bộ Tài chính Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bảng kê khai cơ sở vật chất - kỹ thuật(Ban hành kèm theo Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18 tháng 3 năm 2010
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT Tên đầy đủ của tổ chức khoa học và công nghệ:
Báo cáo tình hình hoạt động khoa học và công nghệ năm . . . (Ban hành kèm theo Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18 tháng 3 năm 2010
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM … 1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ: 2. Người đứng đầu: Họ và tên: Năm sinh: Trình độ đào tạo: Điện thoại: 3. Cơ quan quyết định thành lập (nếu có): 4. Cơ quan quản lý trực tiếp(nếu có): 5. Trụ sở làm việc: a) Địa chỉ: b) Điện thoại: Fax: Email: 6. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ: (* Ghi rõsố, ngàycấp các Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN lần đầu, các lần thay đổi, bổ sung, gia hạn) 7. Văn phòng đại diện/Chi nhánh (nếu có) a) Địa chỉ: b) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động: (ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp) 8. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ chủ yếu của đơn vị: a) Khoa học Xã hội và nhân văn b) Khoa học Tự nhiên c) Khoa học Kỹ thuật và công nghệ d) Khoa học Nông nghiệp đ) Khoa học Y dược 9. Nhân lực của tổ chức khoa học và công nghệ: Đơn vị: người | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||


















