028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]. Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
26. Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu liên hệ trực tiếp hoặc gửi đường bưu điện hoặc fax hoặc điện thoại đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương hoặc giao dịch điện tử tại website: www.khcnbinhduong.gov.vn để được hướng dẫn làm thủ tục hồ sơ. Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ vẫn tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng của người nhập khẩu, đồng thời xác nhận các hạng mục hồ sơ còn thiếu và yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời gian quy định. Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện sau khi người nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ. Bước 3: Đến ngày trong phiếu hẹn, tổ chức, cá nhân đến nơi nộp hồ sơ để phiếu thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
· Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu 1. ĐKKT quy định tại Phụ lục Thông tư 27/2012/TT-BKHCN (bản gốc, theo mẫu); · Bản photocopy hợp đồng (Contract); · Bản photocopy danh mục hàng hóa (Packing list) kèm theo hợp đồng; · Một hoặc các bản sao chứng chỉ chất lượng (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực) hoặc bản chính: üGiấy chứng nhận hợp quy; üGiấy chứng nhận chất lượng lô hàng; üGiấy giám định chất lượng lô hàng; üGiấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng; · Vận đơn (Bill of Lading); · Hóa đơn (Invoice); · Tờ khai hàng hóa nhập khẩu; · Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O-Certificate of Origin) nếu có; · Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa; · Mẫu nhãn hàng nhập khẩu đã được gắn dấu hợp quy; · Nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định); · Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS nếu có. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
03 ngày làm việc |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Dương. + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Dương. + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Thông báo kết quả kiểm tra |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
150.000 đồng/giấy |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Mẫu đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Thông tư 231/2009/TT-BTC ngày 9/12/2009 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng. + Thông tư 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mẫu đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU Kính gửi :.................................... (Tên Cơ quan kiểm tra)................................... Người nhập khẩu:................................................................................................ Địa chỉ:................................................................................................................ Điện thoại:.......................................... Fax:........................................................ Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
Địa chỉ tập kết hàng hóa:..................................................................................... Hồ sơ kèm theo gồm có các bản sao sau đây: ..................................................... Hợp đồng (Contract) số :.................................................................................. Danh mục hàng hóa (Packing list): .................................................................. Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu:........................... do Tổ chức...................................... cấp ngày: ....... /........ /....... tại: .................. ............................................................................................................................ Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý số:............................................................. do Tổ chức chứng nhận:............................................ cấp ngày:...... /....... /........ tại:....................................................................................................................... Hóa đơn (Invoice) số:........................................................................................ Vận đơn (Bill of Lading) số:............................................................................. Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số:...................................................................... Giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu có) số:....................................................... Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có):............................................... Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa, mẫu nhãn hàng nhập khẩu, nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định). Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của hồ sơ và chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật .................. (hoặc tiêu chuẩn............................................. ).
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















