028. 3505 4224[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục kiểm tra và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thủy sản.
47. Thủ tục kiểm tra và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thủy sản.
|
|
||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản (tàu cá có công suất máy chính từ 50 CV trở lên (bao gồm cả tàu chế biến thủy sản chỉ phục vụ tiêu thụ nội địa); Cơ sở có sản xuất kinh doanh thủy sản tiêu thụ nội địa (Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản, Cơ sở sơ chế thủy sản, Cơ sở chế biến thủy sản nhỏ, lẻ, Cơ sở sản xuất kinh doanh nước mắm, sản phẩm dạng mắm, Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản khô, Kho lạnh thủy sản…). Tổ chức cá nhân nộp hồ sơ tại Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản số 64 đường 9 khu dân cu Chính Nghĩa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. - Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. Bước 2: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thông báo cho cơ sở về thời gian và tiến hành kiểm tra đánh giá cơ sở. Bước 3: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản ban hành Quyết định công nhận và cấp chứng nhận hoặc thông báo bằng văn bản nếu cơ sở không đạt yêu cầu cấp giấy chứng nhận An toàn thực phẩm. |
||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
- Nộp hồ sở trực tiếp tại Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Giấy đăng ký kiểm tra (theo mẫu); - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Cơ sở (không áp dụng đối với tàu cá); - Báo cáo hiện trạng về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở (theo mẫu) (không áp dụng đối với tàu cá); - Bảng tổng hợp kế hoạch HACCP cho nhóm sản phẩm tương tự đăng ký kiểm tra (áp dụng đối với các Cơ sở thuộc diện bắt buộc phải xây dựng và thực hiện Chương trình đảm bảo CL, ATTP theo nguyên tắc HACCP theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02 - 02: 2009/BNNPTNT); - Đối với các Cơ sở đăng ký kiểm tra sau khi khắc phục sai lỗi của lần kiểm tra trước, Cơ sở chỉ lập hồ sơ bao gồm 01 (một) báo cáo kết quả khắc phục các sai lỗi (theo mẫu). |
||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
0 2 bộ |
||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
- Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kiểm tra của Cơ sở, Cơ quan kiểm tra phải xem xét, hướng dẫn Cơ sở bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định. - Nếu hồ sơ đăng ký phù hợp, trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc, Cơ quan kiểm tra phải thông báo cho Cơ sở thời gian dự kiến tiến hành kiểm tra. Thời gian tiến hành kiểm tra không muộn hơn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ. - Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày làm việc, Cơ quan kiểm tra thẩm tra biên bản kiểm tra của Đoàn kiểm tra, xử lý kết quả và gửi kết quả kiểm tra trực tiếp hoặc qua đường bưu điện. - Công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo VSATTP/Thông báo cơ sở chưa đáp ứng các yêu cầu về điều kiện đảm bảo VSATTP (trong thời gian 7 ngày làm việc kể từ ngày) |
||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức và cá nhân |
||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản - Cơ quan phối hợp (nếu có): Không |
||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận |
||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
- 40.000 đồng/ giấy chứng nhận |
||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
- Giấy đăng ký kiểm tra theo mẫu nêu tại Phụ lục 1; - Báo cáo hiện trạng về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở theo mẫu tại Phụ lục 2 (không áp dụng đối với tàu cá); - Đối với các Cơ sở đăng ký kiểm tra sau khi khắc phục sai lỗi tại Phụ lục 3. |
||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
- Chỉ những cơ sở có kết quả kiểm tra xếp loại Đạt, loại A hoặc loại B mới được công nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. (khi đó mới được cấp giấy chứng nhận). |
||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 có hiệu lực từ ngày 01/7/2004; - Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 được Quốc hội khóa XII thông qua ngày 21/11/2007 và có hiệu lực từ ngày 01/07/2008; - Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010; - Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. - Nghị định 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Nghị định 79/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về VSATTP; - Nghị định 163/2004/ NĐ- CP 07/9/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm - Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vị chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.; - Thông tư 199/2010/QĐ –BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản. - Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc qui định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản. -Thông tư 55/2011/TT-BNNPTNT ngày 3/8/2011 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về Kiểm tra, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản. - Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi bổ sung 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 nghiệp nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản.
|
||||||||||||||||||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Dương, ngày tháng năm
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨMTRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỦY SẢN (1)
Kính gửi:Chi cục quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
Căn cứ các quy định trong Thông tư kiểm tra, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản số 55 /2011/TT-BNNPTNT ngày 03 / 8/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đơn vị chúng tôi: Tên Cơ sở(2): Tên giao dịch thương mại tiếng Anh, tên viết tắt (nếu có): Mã số của Cơ sở (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email: Tên cơ sở (phân xưởng)(3) đề nghị kiểm tra: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email: Sau khi nghiên cứu kỹ các Quy định trong Quy chuẩn ………………………………. và đối chiếu với điều kiện thực tế của Cơ sở, đề nghị cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra và làm thủ tục để cơ sở chúng tôi được: - Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm: - Xuất khẩu sản phẩm vào thị trường: ……………………………………………….. Chúng tôi xin gửi kèm sau đây hồ sơ đăng ký kiểm tra gồm: 1. …………………………………………………………………………… 2. …………………………….………………………………………………
|
||||||||||||||||||||||
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỦY SẢN I. Thông tin chung1. Tên cơ sở (phân xưởng) đề nghị kiểm tra: 2. Địa chỉ: 3. Điện thoại: Fax: Email: 4. Mã số của Cơ sở (nếu có): 5. Thời điểm xây dựng: 6. Năm bắt đầu hoạt động: 7. Mô tả chung về sản phẩm : 7.1. Nhóm sản phẩm sản xuất: 7.2. Sản phẩm tiêu thụ nội địa: 7.3. Sản phẩm xuất khẩu vào các thị trường: II. Tóm tắt đánh giá hiện trạng điều kiện sản xuất 1. Nhà xưởng 1.1. Tổng diện tích các khu vực sản xuất : m2 , trong đó: 1.1.1. Khu vực tiếp nhận nguyên liệu: m2. 1.1.2. Khu vực sơ chế: m2. 1.1.3. Khu vực chế biến (phân cỡ, xếp khuôn....): m2. 1.1.4. Khu vực cấp đông: m2. 1.1.5. Khu vực kho lạnh: m2. 1.1.6. Khu vực sản xuất khác (....): m2. 1.2. Mô tả hiện trạng điều kiện cơ sở vật chất nhà xưởng và kết cấu: 2. Thiết bị 2.1. Các loại thiết bị chính:
2.2. Nhận xét chung về hiện trạng hoạt động của các thiết bị: 3. Hệ thống phụ trợ: 3.1. Nguồn nước sử dụng cho khu vực sản xuất: 3.1.1. Nguồn nước đang sử dụng: Nước công cộng q Nước giếng khoan q, số lượng: , độ sâu m. 3.1.2. Phương pháp bảo đảm chất lượng nước cung cấp cho khu vực sản xuất (kể cả khu sản xuất nước đá) - Hệ thống lắng lọc: Cóq Không q Phương pháp khácq : - Hệ thống bể chứa: Tổng dung tích dự trữ: m3. - Hệ thống bể cao áp: Dung tích bể cao áp : m3. - Hệ thống xử lý nước: Chlorine định lượngq.Đèn cực tímq.Khácq…... 3.2. Nguồn nước đá: 3.2.1. Tự sản xuất : Đá câyqtổng công suất : tấn/ngày. Đá vảyq tổng công suất tấn/ngày 3.2.2. Mua ngoài : Đá câyqkhối lượng : tấn/ngày. Đá vảyq khối lượng tấn/ngày 3.3. Hệ thống xử lý chất thải 3.3.1. Nước thải: Mô tả tóm tắt hệ thống thoát, xử lý nước thải, cơ quan quản lý môi trường kiểm tra đánh giá …. 3.3.2. Chất thải rắn: Cách thức bảo quản, vận chuyển, xử lý... 3.4. Nhà vệ sinh (dùng cho khu vực sản xuất) 3.4.1. Số lượng: 3.4.2. Cấu trúc: 3.5. Công nhân: 3.5.1. Tổng số công nhân sản xuất: người, trong đó: - Công nhân dài hạn: người. - Công nhân mùa vụ: người. 3.5.2. Số lượng công nhân ở thời điểm cao nhất/ca sản xuất: người, trong đó: - Khu vực tiếp nhận nguyên liệu: người - Khu vực sơ chế: người - Khu vực chế biến: người - Khu vực cấp đông, bao gói: người - Khu vực khác (....): người 3.5.3. Kiểm soát sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm: - Thời điểm kiểm tra sức khỏe gần nhất: tháng … năm…. - Số lượng người được kiểm tra: ………người. - Kết quả kiểm tra: + Đủ sức khỏe để trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:: …………...người. + Không đủ sức khỏe để trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:……..người - Tên cơ quan thực hiện kiểm tra sức khỏe:……………………………………… 3.5.4. Đào tạo, tập huấn kiến thức về ATTP cho cơ sở: - Thời điểm đào tạo, tập huấn: - Số người được đào tạo, tập huấn: người - Tên đơn vị đào tạo, tập huấn:
3.6. Hệ thống ngăn chặn và tiêu diệt côn trùng, động vật gây hại 3.6.1. Biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt côn trùng: 3.6.2. Biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại 3.7. Vệ sinh công nghiệp 3.7.1. Tần suất làm vệ sinh: 3.7.2. Nhân công làm vệ sinh công nghiệp: người; 3.7.3. Trong đó: của Cơ sở q Đi thuê ngoài q 3.8. Danh mục hóa chất, phụ gia, chất tẩy rửa - khử trùng sử dụng tại Cơ sở: | ||||||||||||||||||||||


















