028. 3505 4224[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp Chứng nhận cơ sở đảm bảo điều kiện sản xuất kinh doanh giống thủy sản
48. Thủ tục Cấp Chứng nhận cơ sở đảm bảo điều kiện sản xuất kinh doanh giống thủy sản
|
||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức (cá nhân) đến phòng Tổng hợp – Tổ chức – Hành Chánh, Chi cục Thú y tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, PhườngChánh Nghĩa - Thị xãThủ Dầu Một để được hướng dẫn. Bước 2: Nộp đầy đủ hồ sơ và nhận phiếu tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận và viết phiếu hẹn. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ được cán bộ hướng dẫn bổ sung Bước 3:Đến ngày hẹn trong phiếu tổ chức, cá nhân đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ để nhận kết quả và nộp lệ phí theo qui định. Nếu không đủ điều kiện cấp có văn bản trả lời của Chi cục Thú y tỉnh Bình Dương. |
||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Trực tiếp tại phòng Tổng hợp – Tổ chức – Hành Chánh, Chi cục Thú y tỉnh Bình Dương. |
||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Đơn đề nghị kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh (mẫu). - Giấy phép đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (bản sao công chứng). - Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đúng mục đích hoặc hợp đồng thuê mặt bằng, bản sao hộ khẩu thường trú, giấy chứng minh nhân dân). - Giấy chứng nhận đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y thủy sản. |
||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ. |
||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
15 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân. |
||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Chi cục Thú y. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thú y. - Cơ quan phối hợp (nếu có): Không. |
||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận. |
||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
- Phí kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất giống thủy sản: +Công suất > 20 triệu con/năm: 551.000 đồng. +Công suất từ 10 triệu đến 20 triệu con/năm: 399.000 đồng. +Công suất từ 5 triệu đến 10 triệu con/năm: 300.000 đồng. +Công suất đến 5 triệu con/năm: 200.000 đồng. - Phí kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh giống thủy sản: 171.000 đồng. |
||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Đơn đề nghị kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản. |
||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không. |
||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Điều 11 chương III Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 4/5/2006 của Chính phủ qui định về điều kiện sản xuất kinh doanh một số ngành nghề thủy sản. - Chương II Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 06/8/2008 của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý sản xuất, kinh doanh giống thủy sản. - Mục III và IV phụ lục 4 Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản. - Điều 4 Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.
|
||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN Số: …………/ĐK-KTĐKSXKD
Kính gửi: ......................................................................................................... Họ tên chủ cơ sở (hoặc người đại diện): …………………………………….. Địa chỉ giao dịch: …………………………………………………………… Chứng minh nhân dân số: …………… cấp ngày …/…/…. Tại …………… Điện thoại: …………………… Fax: ……………. Email:…………………….. Đề nghị Quý cơ quan kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản cho cơ sở: ……………………………………………………………………. Địa điểm tại: ……………………………………………………………….
Vị trí và dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản đã được cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản thẩm định vào ngày …………………………....... Đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư số: ……………… cấp tại………………………………….. Mục đích: sản xuất giống……………………………….. phục vụ nuôi trồng. Các giấy tờ liên quan: …………………………………………………….. Dự kiến thời gian cơ sở bắt đầu hoạt động ngày ………………………… Tôi xin chân thành cảm ơn.
|
||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||
|
|
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















