Đang online: 5  |   Hôm qua: 1904  |   Lượt truy cập: 1791352
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Văn bản pháp luật về Thuế
Văn bản pháp luật về Thuế

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH

Mẫu số: 01/CNKD

Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài Chính

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM             

 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 

 

 

 

 

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH

(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh )

 

                      [01] Kỳ tính thuế:

                                                Năm ..…(Từ tháng……đến tháng….. )

                                                Tháng ………năm…… hoặc quý …….năm…..

                                                Lần phát sinh: Ngày … tháng…...năm……

           [02]Lần đầu:                               [03] Bổ sung lần thứ:

[04]Người nộp thuế:……..........................………...………………......................................

           [05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

[06] Ngành nghề kinh doanh...................................................................................................

[07] Diện tích kinh doanh: …………...................................................... [07a] Đi thuê

[08] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: …….......………………………………….

[09] Thời gian hoạt động trong ngày từ…………..giờ đến………………………..giờ

[10] Địa chỉ kinh doanh: ………………… ..…………………………………………………

[11] Điện thoại:……......…….[12] Fax:……….……... [13] Email:…..…...……...…………

[14] Văn bản uỷ quyền khai thuế (nếu có): …………………Ngày … tháng….năm.............

[15] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………….......................................................

           [16] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

[17] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..

[18] Quận/huyện: ................... [19] Tỉnh/thành phố: ................................................................

[20] Điện thoại: .......................  [21] Fax: ................. [22] Email: ...........................................

[23] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày:...................................................

[24] Tên của tổ chức khai thay (nếu có):… …………………………………………….......

           [25] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

[26] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..

[27] Điện thoại: .......................  [28] Fax: ................. [29] Email: ...........................................

 

A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STT

Nhóm ngành nghề

Chỉ tiêu

Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN)

Doanh thu

Số thuế phát sinh

Doanh thu

Số thuế phát sinh

(a)

(b)

(c)

(d)

1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

(Tỷ lệ thuế GTGT 1%, thuế TNCN 0,5%)

[30]

 

 

 

 

2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu  nguyên vật liệu

(Tỷ lệ thuế GTGT 5%, thuế TNCN 2%)

[31]

 

 

 

 

3

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

(Tỷ lệ thuế GTGT 3%, thuế TNCN 1,5%)

[32]

 

 

 

 

4

Hoạt động kinh doanh khác

(Tỷ lệ thuế GTGT 2%, thuế TNCN 1%)

[33]

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

[34]

 

 

 

 

 

Xác định nghĩa vụ thuế TNCN phải nộp:

 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã Chỉ tiêu

Số tiền

1

Doanh thu tính thuế TNCN do kinh doanh trong khu kinh tế

[35]

 

2

Số thuế TNCN được giảm trong khu kinh tế

[36]

 

3

Số thuế TNCN phải nộp [37]=[34d]-[36]

[37]

 

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)

STT

Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Doanh thu  tính thuế TTĐB

Thuế suất

Số thuế phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Hàng hoá, dịch vụ A.....

[38a]

 

 

 

(7)=(5)*(6)

2

Hàng hoá, dịch vụ B.....

[38b]

 

 

 

 

3

...........................

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

[38]

 

 

 

 

 

C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN

STT

Chỉ tiêu

 

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Sản lượng/ Số lượng

Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Thuế suất

Số thuế phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Khai thuế tài nguyên

1.1

Tài nguyên C…..

[39a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)*(7)

1.2

Tài nguyên D…..

[39b]

 

 

 

 

 

 

….......................

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[39]

 

 

 

 

 

2

Khai thuế bảo vệ môi trường

2.1

Hàng hoá E…

[40a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)

2.2

Hàng hoá G…

[40b]

 

 

 

 

Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi!