028. 3505 4224[TTHC - Sở Tư Pháp]. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
4. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
|
|
||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Người có yêu cầu công chứng nộp hồ sơ yêu cầu công chứngvăn bản từ chối nhận di sản cho công chứng viên tại: + Phòng Công Chứng số 01, địa chỉ: 469 Đại lộ Bình Dương, phường Phú Cường , thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Phòng Công chứng số 02, địa chỉ: tại 30/7 đường ĐT 743C khu phố Đồng An, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương Bước 2: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phù hợp với qui định của pháp luật sẽ được công chứng viên tiếp nhận. Người yêu cầu công chứng cung cấp thông tin, nội dung thỏa thuận giao dịch để làm cơ sở soạn thảo hợp đồng, văn bản (nếu có yêu cầu Phòng công chứng soạn thảo hợp đồng, văn bản) nhưng phải đảm bảo các qui định của pháp luật. Nếu người yêu cầu công chứng không yêu cầu Phòng công chứng soạn thảo hợp đồng, văn bản thì có thể tự soạn thảo theo quy định của pháp luật. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không phù hợp với qui định của pháp luật thì Công chứng viên từ chối - Trường hợp hồ sơ phức tạp, công chứng viên sẽ tiếp nhận để giải quyết hoặc trả lời. Công chứng viên thực hiện xác minh trong trường hợp người yêu cầu có yêu cầu. Bước 3: - Người yêu cầu công chứng đọc, kiểm tra lại nội dung hợp đồng, văn bản và ký tên (điểm chỉ) vào hợp đồng, văn bản trước mặt của công chứng viên. Bước 4: - Công chứng viên thực hiện việc công chứng hợp đồng, văn bản. Người yêu cầu công chứng nộp tiền phí công chứng, thù lao (nếu có) và nhận hồ sơ tại bộ phận trả hồ sơ |
|
- |
Cách thức thực hiện: |
+ Thực hiện tại trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng. + Việc công chứng có thể thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng trong trường hợp người yêu cầu công chứng là người già yếu không thể đi lại được, người đang bị tạm giữ, tạm giam, đang thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác không thể đến trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng. |
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|
|
+Thành phần hồ sơ: |
1. Phiếu yêu cầu công chứng (tại trụ sở) và phiếu yêu cầu công chứng ngoài trụ sở (nếu có). 2. Giấy chứng tử của người để lại di sản. 3. Giấy tờ tuỳ thân của người từ chối nhận di sản như: oChứng minh nhân dân, chứng minh sĩ quan, chứng minh quân đội hoặc hộ chiếu (phù hợp với thông tin trên giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản) oHộ khẩu oGiấy tờ chứng minh có quyền thừa kế (Giấy khai sinh, giấy chứng nhận kết hôn của người được hưởng thừa kế …) 4. Trong trường hợp người từ chối nhận di sản muốn nêu rõ tài sản thừa kế từ chối thì phải xuất trình Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (nếu là tài sản pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng). (Tất cả các giấy tờ nêu trên phải có bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu) 5. Văn bản từ chối nhận di sản. |
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
+ Vụ việc đơn giản không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. + Vụ việc phức tạp không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Cá nhân yêu cầu công chứng |
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Tổ chức hành nghề công chứng + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổ chức hành nghề công chứng + Cơ quan phối hợp (nếu có ): - UNND cấp xã; - UBND cấp huyện; - Sở Tài nguyên-Môi trường; - Cơ quan Tòa án, thi hành án. |
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Văn bản được chứng nhận |
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
+ Phí công chứng văn bản từ chối nhận di sản thừa kế: 20.000 đồng/1 trường hợp. + Thù lao công chứng, chi phí khác: Do tổ chức hành nghề xác định và sự thỏa thuận giữa tổ chức hành nghề công chứng và người yêu cầu công chứng thỏa thuận. |
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Phiếu yêu cầu công chứng + Phiếu yêu cầu công chứng ngoài trụ sở (nếu có) |
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
- Thời hạn từ chối di sản là 06 tháng kể từ ngày mở thừa kế. * Trong trường hợp pháp luật quy định việc công chứng phải có người làm chứng hoặc trong trường hợp pháp luật không quy định việc công chứng phải có người làm chứng nhưng người yêu cầu công chứng không đọc được hoặc không nghe được hoặc không ký và không điểm chỉ được thì phải có người làm chứng. Người làm chứng do người yêu cầu công chứng mời, nếu họ không mời được thì công chứng viên chỉ định. Người làm chứng phải có đủ các điều kiện sau đây: - Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; - Không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ về tài sản liên quan đến việc công chứng Trong trường hợp người tham gia giao dịch là người nước ngoài thì phải có người phiên dịch. Người phiên dịch do người yêu cầu công chứng đề cử. Người phiên dịch phải có đủ các điều kiện sau đây: - Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; - Không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ về tài sản liên quan đến việc công chứng - Có khả năng phiên dịch cho người nước ngoài nghe hiểu nội dung hợp đồng/văn bản công chứng |
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
1. Luật Công chứng thông qua ngày 12/12/2006, có hiệu lực ngày 01/7/2007 - Nghị định 04/2002013/NĐ-CP ngày 07/01/200813 của Chính phủ về việc qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng, có hiệu lực ngày 25/02/2013. - Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất. - Thông tư số 11/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 hướng dẫn thực hiện một số nội dung về công chứng viên, tổ chức và hoạt động công chứng, quản lý Nhà nước về công chứng. - Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp về hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng, có hiệu lực ngày 15/3/2012. 2. Bộ Luật Dân sự thông qua ngày 14/6/2005, có hiệu lực ngày 01/01/2006 |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN
Kính gửi: Phòng Công chứng số...... tỉnh/thành phố....................
Họ và tên người nộp phiếu:……. ……………............….........…………......................... Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............………........................... Số điện thoại: …………..…………….............................................................................. Email: ............................................................................................................................... Số Fax: ……...........………............................................................................................... Yêu cầu công chứng về: ................................................................................................... ........................................................................................................................................... Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có: 1.…………………………….......………….........………....................….……............... 2................................................................................................................…….................. 3.…………....…………………………................………....................…….…................. 4............................................................................................................................................ 5............................................................................................................................................ 6........................................................................................................................................... 7........................................................................................................................................... 8........................................................................................................................................... 9........................................................................................................................................... 10......................................................................................................................................... Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc------------------------- PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG NGOÀI TRỤ SỞKính gửi: Phòng Công Chứng … Tỉnh Bình Dương.Họ và tên người yêu cầu :..................................................................................... Địa chỉ liên hệ :..................................................................................................... Số điện thoại........................................................................................................ Nay yêu cầu Trưởng phòng Công chứng … tỉnh Bình Dương cử…………….đến tại………………………………………………..………………...…………………………. để thực hiện việc công chứng ngoài trụ sở cho hợp đồng, văn bản........................ và chữ ký của ông (bà)…………………sinh năm……Chứng minh nhân dân số……….…do công an……….…cấp ngày………………………………………... Hiện thường trú tại:.............................................................................................. Lý do yêu cầu:...................................................................................................... ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ nên không đến trụ sở Phòng công chứng … tỉnh Bình Dương để ký tên (điểm chỉ) được.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN TỪ CHỐI NHẬN TÀI SẢN THỪA KẾ Tôi là (4): ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Tôi là người thừa kế theo .............................. (5) của ông/bà ................................ .................................................................................................................................. chết ngày...../....../........ theo Giấy chứng tử số.................................... do Uỷ ban nhân dân............................................................... cấp ngày ......./......../......... Tài sản mà tôi được thừa kế là: .................................................................................. ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Nay tôi tự nguyện từ chối nhận tài sản nêu trên mà tôi được hưởng. Tôi xin cam đoan những thông tin về nhân thân đã ghi trong văn bản này là đúng sự thật và việc từ chối nhận tài sản thừa kế này không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác.
Người từ chối nhận tài sản (Ký và ghi rõ họ tên)
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt |
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận. Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất. Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết. |
Các Dịch vụ của Nhân Kiệt
Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông
Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài
Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ
Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời
Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.
Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ
Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm
Dịch vụ ủy thác tính lương
Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt
Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán
Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông
Dịch vụ tuyển dụng head hunter
Dịch vụ tư vấn lao động
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















