028. 3505 4224[TTHC - Sở Ngoại Vụ]. Cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
1. Cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Cá nhân đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Ngoại vụ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương để được hướng dẫn thủ tục và lấy mẫu tờ khai về điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu. Bước 2: Cá nhân đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Ngoại vụ nộp đầy đủ hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ đúng yêu cầu, cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn cho người nộp hồ sơ. Bước 3: Cá nhân đến ngày hẹn, đến nơi nộp hồ sơ nhận văn bản chấp thuận. Trường hợp không đủ điều kiện để giải quyết sẽ được trả lời bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Ngoại vụ |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
- Văn bản đề nghị của doanh nghiệp do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký tên và đóng dấu (theo mẫu); - Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp; - Bản sao hợp đồng kinh tế ký kết với đối tác thuộc các nền kinh tế thành viên APEC (không quá 01 năm tính đến thời điểm xin cấp thẻ ABTC) kèm theo những chứng từ xuất nhập khẩu thể hiện hợp đồng ký kết đã được thực hiện như: L/C, vận đơn, tờ khai hải quan, hóa đơn thanh toán; nếu hợp đồng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng việt kèm theo; - Bản sao hộ chiếu (thời hạn sử dụng còn trên 24 tháng); - Bản sao quyết định bổ nhiệm chức vụ (thời gian đã được bổ nhiệm ít nhất phải từ 06 tháng trở lên tính đến thời điểm xin cấp thẻ ABTC); - Bản sao sổ bảo hiểm xã hội hoặc giấy xác nhận của Bảo hiểm xã hội tỉnh có quá trình tham gia đóng bảo hiểm xã hội liên tục tại Bình Dương từ 06 tháng (sáu) tháng trở lên tại doanh nghiệp đang làm việc, tính đến thời điểm xin cấp thẻ ABTC; - Bản sao thị thực (trong thời gian không quá 01 năm tính đến thời điểm xin cấp thẻ ABTC) của một trong các nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia chương trình thẻ ABTC với Việt Nam mà doanh nghiệp đã từng ký hợp đồng kinh tế; Bản sao của các loại giấy tờ nêu trên là bản sao có công chứng hoặc là bản sao thông thường có kèm theo bản chính để đối chiếu. |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
03 (bộ) |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
- Hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ. - Hồ sơ phức tạp, cần xác minh thêm thông tin: tối đa không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Cá nhân |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND tỉnh Bình Dương - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương. - Cơ quan phối hợp: Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Cục Thuế, Cục Hải quan, BQL các Khu công nghiệp Bình Dương, BQL Khu công nghiệp VSIP và các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và Xã hội và Sở Công thương. |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Văn bản chấp thuận |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ doanh nhân ABTC (Mẫu - Phụ lục I – 1) |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28/02/2006 về việc ban hành Quy chế cấp và quản lý Thẻ đi lại của doanh nhân APEC - Quyết định số 50/2006QĐ-BTC ngày 22/9/2006 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp thẻ ABTC của doanh nhân APEC - Thông tư số 10/2006/TT-BCA của Bộ Công an ngày 18/9/2006 Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của Doanh nhân APEC theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28/2/2006 của Thủ tướng Chính phủ. - Quyết định số 119/2007/QĐ-UBND ngày 03/12/2007 của UBND tỉnh Bình Dương về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương. - Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND ngày 15/11/2010 của UBND tỉnh Bình Dương về ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương. - Công văn số 426 CV/A18 (P1) ngày 17/11/2006 của Tổng cục An ninh Cục quản lý X.N.C về thủ tục cấp thẻ ABTC cho doanh nhân Việt Nam.
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
V/v Xin sử dụng thẻ Doanh nhân ABTC
Kính gửi: - Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; - Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương.
Căn cứ vào Quy chế về việc cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC (ABTC) ban hành kèm theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 10/2006/TT-BCA ngày 18/09/2006 của Bộ Công an hướng dẫn việc cấp và quản lý thẻ ABTC;
Công ty ( tên đầy đủ, bằng tiếng Việt ) …..(địa chỉ : …., điện thoại : …., fax : …… , số Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh ( hoặc Giấy Chứng nhận đầu tư ) …… cấp ngày : ….. ; mã số thuế : ….. kính trình xem xét cho phép những người có tên sau được cấp thẻ ABTC để tạo thuận lợi cho việc đi lại, lưu trú vì mụcc đích kinh doanh tại các nước thành viên tham gia chương trình thẻ ABTC.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã kê khai và cam kết chấp hành nghiêm chỉnh luật pháp và các quy định của các nước và vùng lãnh thổ thành viên APEC áp dụng đối với người mang thẻ ABTC và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Ngoại vụ việc cấp thẻ ABTC và các thay đổi liên quan đến thẻ ABTC đã được cấp khi có phát sinh./.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















