30. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên. Trường hợp: một người không phải là thành viên hoặc cổ đông nhận góp vốn đầu tư toàn bộ số cổ phần, phần vốn góp của tất cả các cổ đông, thành viên trong công ty.
29. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên. Trường hợp: một người không phải là thành viên hoặc cổ đông nhận chuyển nhượng toàn bộ số cổ phần, phần vốn góp của tất cả các cổ đông, thành viên trong công ty.
28. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên. Trường hợp: một cổ đông hoặc thành viên là pháp nhân nhận góp vốn đầu tư bằng toàn bộ cổ phần hoặc phần vốn góp của tất cả các cổ đông, thành viên còn lại.
27. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên. Trường hợp: một cổ đông hoặc thành viên nhận chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp tương ứng của tất cả các cổ đông, thành viên còn lại.
26. Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên. Trường hợp: chủ sở hữu công ty đã góp đủ vốn như đã cam kết và chủ sở hữu công ty huy động thêm vốn từ một hoặc một số người khác.
25. Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên. Trường hợp: chủ sở hữu công ty đã góp đủ vốn như đã cam kết và chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, cho, tặng một phần sở hữu cho một hoặc một số người khác.